Em có bt nhỏ này nhờ các anh chị giải giúp. Em đã giải theo pp Chi phí đáp số là: 3.150.208.680đ, nhưng thầy em ko đồng ý. Thầy yêu cầu giải theo pp So sánh, em ko rành về pp So sánh lắm. Anh chị nào biết giúp em với
BĐS thẩm định cho mục đích mua bán. Đặc điểm:
-Nằm trong hẻm rộng 4m, cách mặt tiền đường 80m
-Diện tích khuôn viên 160m2 (8m*20m)
-Nhà cấp 2 xây dựng năm 2000, 3 tầng có kết cấu BTCT, mái tôn.
-DTSXD: 282m2, sân trống 66m2, cách chợ 300m. Thời điểm thẩm định 05/2006
Trong vòng 3 tháng truớc ngày TĐG co 4 BĐS giao dịch thành công trong khu vực như sau:
BĐS 1: nằm trong hẻm 4m, cách MT đường 150m, DTKV: 150m2 (5*30m), DTSXD: 150m2, nhà cấp 2, xây dựng năm 2000, đơn giá XD mới: 1,8 tr/m2. Giá bán:2.659.500.000đ
BĐS 2: nằm hẻm 3m, cách MT đừơng 80m, DTKV: 80m2 (4*20m), DTSXD:120m2, nhà cấp 3, xây dựng năm 1995, đơn giá XD mới: 1,4tr/m2. Giá bán: 1.366.200.000đ
BĐS 3: là khu đất trống nằm trong hẻm 3m, cách MT đường 180m, DTKV: 75m2 (4*18.75m). Giá bán 1.111.500.000đ
BĐS4 : nằm trong hẻm 4m, cách MT đường 250m, DTKV: 63m2 (3.5*18m), DTSXD: 240m2, nhà cấp 2, xây dựng năm 2000. Giá bán: 1.417.500.000đ
Thông tin thị trường tháng 5/2006 như sau:
Chênh lệch giữa hẻm 4m và 3m là :20%
Qui mô đất:
60m2 - 100m2: 100%
trên 100m2 - 200m2: 95%
Chiều rộng lô đất:
4m - 6m: 100%
>6m: 95%
<4m: 95%
Từ đầu hẻm vào 100m: 100%
trên 100m - 200m: 95%
>200m: 90%
Giá đất theo bảng giá Nhà nước trong hẻm 4m là: 1.500.000đ/m2
Tuổi thọ: nhà cấp 2: 70năm, cấp 3: 50 năm